''Vòng quanh thế giới'' với tên gọi các Quốc Gia (P1)

''Vòng quanh thế giới'' với tên gọi các Quốc Gia (P1)

02/03/2020

Trên thế giới có khoảng hơn 200 quốc gia được chia thành 5 châu lục. Chúng ta vẫn quen cách gọi tên các quốc gia theo cách đọc tiếng việt đúng không? Theo bạn liệu các quốc gia đọc theo cách đọc tiếng anh liệu có gì khác biệt

Hãy cùng Pasal cùng bạn điểm danh một số tên tiếng anh của các quốc gia nổi tiếng trên thế giới và cùng tập phát âm chuẩn người bản ngữ nhé. Let’s go !!!

1. VietNam /ˌvjɛtˈnɑːm / – Việt Nam

  Vietnam

 

Việt Nam có tên chính xách là Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam nằm phía đông bán đảo Đông Dương, thuộc khu vực Đông Nam Á.

Việt Nam sử dụng ngôn ngữ chính là tiếng Việt (Vietnamese).

2. England /ˈɪŋglənd/ – Anh

    England

 

Nước Anh là quốc gia rộng lớn và đông dân nhất Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland, nằm phía Tây Bắc của châu Âu.

Nước Anh sử dụng ngôn ngữ chính là tiếng Anh (English).

3. ThaiLand /ˈtaɪlænd/ – Thái Lan

   Thailand

Thái Lan có tên chính thức là Vương quốc Thái Lan. Đây là quốc gia nằm ở vùng Đông Nam Á giáp Việt Nam.

Thái Lan sử dụng ngôn ngữ tiếng Thái.

4. India /ˈɪndɪə/ – Ấn Độ

  India

 

Ấn Độ có tên gọi chính thức là Cộng hoà Ấn Độ, là quốc gia nằm ở vùng Nam Á.

Ngôn ngữ chính thức thứ nhất tại Cộng hòa Ấn Độ là tiếng Hindi tiêu chuẩn và tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức thứ hai.

5. Singapore /sɪŋgəˈpɔː/ – Singapore

  Singapore

Singapore có tên chính thức là Cộng hòa Singapore. Đây là 1 bang và đảo quốc tại Đông Nam Á.

Bốn ngôn ngữ chính thức trong Hiến pháp của Singapore bao gồm tiếng Anh, tiếng Hoa, tiếng Mã Lai và tiếng Tamil.

6. China /ˈʧaɪnə/ – Trung Quốc

  China

Trung Quốc tên chính thức là Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Đây là quốc gia có chủ quyền tại Đông Á.

Tiếng Trung Quốc hay còn gọi là tiếng Hán hoặc tiếng Hoa là ngôn ngữ chính được sử dụng tại đất nước này.

7. Japan /ʤəˈpæn/ – Nhật Bản

   Japan

Nhật Bản là quốc gia hải đảo ở vùng Đông Á.

Nhật Bản sử dụng ngôn ngữ chính là tiếng Nhật với hơn 130 triệu người sử dụng và cộng đồng dân di cư khắp thế giới đang dùng.

8. Combodia /Combodia / – Campuchia

    Campodia

Campuchia có tên chính thức là Vương quốc Campuchia, là đất nước nằm trên bán đảo Đông Dương ở vùng Đông Nam Á.

90% dân số Campuchia sử dụng tiếng Khmer, ngôn ngữ thứ 2 là tiếng Anh.

9. Cuba /ˈkjuːbə/ – Cu Ba

   Cuba

Cu Ba có tên gọi chính thức là Cộng Hòa CuBa, là quốc gia bao gồm đảo CuBa, đảo Thanh Niên và các đảo nhỏ xung quanh. CuBa thuộc vùng Caribe, đảo nằm giữa biển Caribe và Bắc Đại Tây Dương, cách Key West, Florida 150 km về phía tây.

Ngôn ngữ chính thức mà CuBa sử dụng là tiếng Tây Ban Nha.

10. France /ˈfrɑːns/ – Pháp

  France

Pháp tên chính thức là Cộng hòa Pháp, là quốc gia nằm tại Tây Âu, có một số đảo và lãnh thổ rải rác trên nhiều lục địa khác.

Ngôn ngữ chính thức của quốc gia này là tiếng Pháp.

11. America /əˈmɛrɪkə/ – Mỹ

  America

Mỹ, hay còn gọi là Hoa Kỳ có tên đầy đủ là Hợp quốc chúng Hoa Kỳ (United States of America viết tắt là U.S hoặc USA). Mỹ là 1 cộng hòa lập hiến liên bang gồm có 50 tiểu bang và một đặc khu liên bang. Quốc gia này nằm gần hoàn toàn trong tây bán cầu.

Hoa Kỳ không có một ngôn ngữ chính thức, nhưng tiếng Anh được khoảng 82% dân số nói như tiếng mẹ đẻ. Biến thể tiếng Anh được nói tại Hoa Kỳ được biết như là tiếng Anh Mỹ; Anh Canada. Tiếng Tây Ban Nha là ngôn ngữ thông dụng thứ nhì tại Hoa Kỳ.

12. Canada /ˈkænədə/ – Canada

   Canada

Canada là quốc gia lớn thứ 2 thế giới nằm ở cực Bắc của Bắc Mỹ.

Canada là xã hội đa ngôn ngữ. Tuy nhiên tiếng Anh và tiếng Pháp được Hiến pháp công nhận là ngôn ngữ chính thức của Canada.

13. Russia /ˈrʌʃə/ – Nga

   Russia

 

Nga hiện tại có quốc danh là Liên bang Nga. Đây là một quốc gia ở phía bắc lục địa Á – Âu (châu Âu và châu Á).

Tiếng Nga là ngôn ngữ chính thức của quốc gia này.

14. Australia /ɒˈstreɪliːə / Úc

    Australia

Úc hay còn gọi là Australia có tên chính thức là Thịnh vượng chung Úc là một quốc gia bao gồm đại lục châu Úc, đảo Tasmania, và nhiều đảo nhỏ.

Anh ngữ là ngôn ngữ chính thức của Úc.

15. Greece /griːs/ – Hy Lạp

   Greece

Hy Lạp có tên chính thức là Cộng hòa Hy Lạp, là một quốc gia thuộc khu vực châu Âu, nằm phía nam bán đảo Balkan.

Tiếng Hy Lạp là ngôn ngữ chính thức của đất nước này.

16. Denmark /ˈdɛnmɑːk/ – Đan Mạch

      Denmark

Đan Mạch là một quốc gia thuộc vùng Scandinavia ở Bắc Âu và là thành viên chính của Vương quốc Đan Mạch.

Ngôn ngữ chính của Đan Mạch là tiếng Đan Mạch, ở vùng Sonderjylland (giáp với Đức) tiếng Đức là ngôn ngữ chính thứ hai.

17. Spain /speɪn/ – Tây Ban Nha

   Spain

Tây Ban Nha hay còn gọi là Vương quốc Tây Ban Nha là một nước trên bán đảo Iberia phía tây nam châu Âu.

Tiếng Tây Ban Nha đã trở thành ngôn ngữ chính thức của đất nước này.

Cách đọc tên cách quốc gia trên thế giới chắc hẳn khiến bạn ngạc nhiên đúng không wink Nếu các bạn biết thêm cách đọc tên quốc gia thú vị nào khác, hãy comment phía dưới để các bạn cùng biết nhé 

Bạn có thấy bài viết ''Vòng quanh thế giới'' với tên gọi các Quốc Gia (P1) giúp ích cho bạn trong quá trình học tiếng Anh không? Pasal hi vọng là có! Để tăng khả năng Speaking hơn nữa, bạn có thể theo dõi các bài viết trong danh mục Cách phát âm tiếng anh
Muốn chinh phục được tiếng Anh thì bạn cần có một phương pháp học phù hợp và môi trường giúp bạn có thể luyện tập hàng ngày. Pasal dành tặng cho bạn 3 buổi học trải nghiệm 2 phương pháp độc quyền Effortless English và Pronunciation Workshop, bạn chỉ cần ấn vào banner phía dưới và điền thông tin để Pasal tư vấn cho bạn nhé!!!

Bình luận bài viết