10 từ tiếng Anh “chất đến phát ngất” nhưng “khó lòng” dịch nghĩa cụ thể.

10 từ tiếng Anh “chất đến phát ngất” nhưng “khó lòng” dịch nghĩa cụ thể.

29/04/2020

Trong tiếng Anh có những từ mà đến cả người bản ngữ cũng khó giải thích nghĩa, có thể là những từ ngữ chuyên ngành, cũng có thể là những từ đi vay mượn hoặc là những từ cổ. Tuy nhiên , khi được sử dụng, chúng lại mang những ý nghĩa rất đăc biệt. Thật khó để bạn có thể biết những kiểu từ vựng này, vì là những từ có tính chuyên môn cao, nên đòi hỏi phải gặp đúng tình huống cụ thể, những từ đó mới được sử dụng đến

Pasal đã tìm kiếm và mang đến cho các bạn 10 từ tiếng Anh có ý nghĩa rất hay nhưng “khó lòng” dịch ra được một nghĩa tiếng Việt cụ thể. Hãy theo dõi bài viết và chuẩn bị giấy bút nào

1. Anhedonia (/,ænhi’do ʊniə/)

Cảm giác khi bạn không còn tìm thấy niềm vui từ những điều từng đem lại sự thích thú.

10 từ tiếng anh khó dịch nghĩa

2. Amfisbitophobia

Nỗi sợ phải tranh luận

10 từ tiếng anh khó dịch nghĩa

3. Forelsket (/forrlskəd/)

Cảm giác lâng lâng khi yêu, quay cuồng không còn biết gì. Thường gặp nhất trong mối tính đầu.

10 từ tiếng anh khó dịch nghĩa

4. Sapiosexual (/sæpio sek ∫uəl/)

Người bị sự thông minh của người khác gây kích thích, hấp dẫn, Tình yêu của những người này sẽ trở nên mãnh liệt và thú vị hơn bình thường.

10 từ tiếng anh khó dịch nghĩa

5. Pura Vida (poo-rah-vee-dah)

Đời đẹp quá này – Câu cửa miệng của người Costa Rica. Câu này cũng có thể dùng thay lời chào, lời chúc.

10 từ tiếng anh khó dịch nghĩa

6. Nostophobia (nos’tô-fô’bê-à)

(n.) (Tiếng Anh)

Chỉ những người luôn cảm thấy cô đơn khi ở nhà nên không muốn về.

10 từ tiếng anh khó dịch nghĩa

7. Torpe

(adj./n/)

(Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha, Philippine)

Người không đủ can đảm để đến với người mình yêu, tuyệt vọng nhìn mà không thể làm gì để tiếp cận hoặc nói ra nỗi lòng.

10 từ tiếng anh khó dịch nghĩa

8.  Leptosome (/,lep toʊ sə’mæt ik/)

(n.) (Tiếng Pháp)

Cái lũ ăn mãi mà không thấy béo – Thường dùng trong y khoa, để chỉ thể trạng bệnh nhân không thể dung nạp dinh dưỡng. Cũng được dùng trong đời thường : những người luôn gầy gò, mỏng manh dù ăn rất khủng khiếp.

10 từ tiếng anh khó dịch nghĩa

9. Zoilist

(n.) (Tiếng Anh)

Người chuyên “bới lông tìm vết”, lấy việc tìm ta lỗi sai làm niềm vui. Những người này thường khó chơi cùng.

10 từ tiếng anh khó dịch nghĩa

10. Resfeber (Race-fay-ber)

(n.) (Tiếng Thụy Điển)

Cảm giác tim đập loạn nhịp từ khoảnh khắc đặt vé máy bay. Sự kết hợp giữa phấn khích, lo lắng nôn nao về chuyến đi.

10 từ tiếng anh khó dịch nghĩa

Hy vọng qua các bài viết, các bạn đã có được cho mình những kinh nghiệm cho mình trong việc học tiếng Anh. Hãy luyện tập thường xuyên để kĩ năng trở nên thành thục hơn nhé. Chúc các bạn may mắn

Bạn có thấy bài viết 10 từ tiếng Anh “chất đến phát ngất” nhưng “khó lòng” dịch nghĩa cụ thể. giúp ích cho bạn trong quá trình học tiếng Anh không? Pasal hi vọng là có! Để tăng khả năng Speaking và Listening hơn nữa, bạn có thể theo dõi các bài viết trong danh mục Bài học tiếng Anh Giao tiếp
Muốn chinh phục được tiếng Anh thì bạn cần có một phương pháp học phù hợp và môi trường giúp bạn có thể luyện tập hàng ngày. Pasal dành tặng cho bạn 3 buổi học trải nghiệm 2 phương pháp độc quyền Effortless English và Pronunciation Workshop, bạn chỉ cần ấn vào banner phía dưới và điền thông tin để Pasal tư vấn cho bạn nhé!!!

 

Bình luận bài viết