[Tiếng Anh giao tiếp cơ bản] Bài 25 - Nói về Stress

[Tiếng Anh giao tiếp cơ bản] Bài 25 - Nói về Stress

14/04/2020

Stress là một trạng thái tâm lý mà hầu như ai cũng gặp phải. Đa số stress bắt nguồn từ những áp lực trong cuộc sống, và dĩ nhiên rồi, áp lực có thể đến từ bất kì đâu, có thể là trong công việc, việc học tập, chuyện yêu đương,..

Vậy làm thế nào có teher diễn tả stress tốt nhất qua tiếng Anh. Hãy cùng Pasal tìm hiểu kĩ hơn nhé

stress trong tiếng anh

 Stress - Tại trường học

  • I'm stressing out. I have a mid term tomorrow and I haven't studied yet (Tôi đang bị stress. Tôi có một bài kiểm tra giữa kì vào ngày mai mà tôi vẫn chưa học gì).
  • I have a paper due tomorrow and I didn't even read the book. I'm so stressed (Hạn nộp bài vào ngày mai mà tôi thậm chí còn chưa đọc quyển sách. Tôi bị stress quá)
  • I always get stressed out during finals week. Even if I study a lot, there are always unexpected questions I don't know about (Tôi thường xuyên bị stress vào tuần cuối cùng. Kể cả khi tôi học rất chăm chỉ nhưng vẫn có những câu hỏi bất ngờ mà tôi không biết)
  • My parents give me so much stress (Bố mẹ khiến tôi bị stress.)
  • I would enjoy school a lot more if my parents didn't put so much pressure on me (Tôi sẽ cảm thấy thích thú, thoải mái hơn khi đi học  nếu như bố mẹ không đặt quá nhiều áp lực lên tôi)
  • My dad gave me a beating when I brought home a C on my report card (Bố tôi đã đánh tôi 1 trận khi tôi về nhà với điểm C trên bảng điểm)
  • I'm so stressed. I'm taking the CPA exam next week and I'm not confident. (Tôi đang bị stress quá. Tuần tới tôi có bài kiểm tra CPA và tôi không tự tin chút nào)
  • I've been stressed like this for two weeks now. I'll be happy when this semester is over. (Tôi bị stress như thế này hai tuần nay rồi. Tôi sẽ cảm thấy thoải mái hơn khi kì học này kết thúc).
  • I took too many classes this semester. I shouldn't have tried to do so much. Now I'm stressing like crazy. (Tôi đăng ký học quá nhiều lớp kì này. Tôi không nên cố như vậy. Giờ thì tôi bị stress phát điên.)
  • I'm having a lot of trouble in my Physical class.  It's stressing me out. (Tôi gặp phải quá nhiều vấn đề ở lớp Vật Lý. Điều đó làm tôi bị stress)

 

căng thẳng khi học tiếng anh

 Stress - Tại nơi làm việc

  • I get a lot of stress from work (Tôi khá bị stress vì công việc)
  • I'm sick of all the stress I have to deal with (Tôi phát ốm với những stress phải đối mặt rồi)
  • The project I'm working on is giving me a lot of stress (Dự án tôi đang làm khiến tôi bị stress kinh khủng)
  • I have a lot of stress because of my manager. He wants me to finish my project in four days. (Tôi rất stress vì quản lý của tôi. Ông ấy muốn tôi phải hoàn thành dự án trong vòng có 4 ngày.)
  • I get a lot of stress from my coworkers. They're all way too competitive. (Tôi bị stress nặng bởi những người đồng nghiệp. Họ quá cạnh tranh.)

Hy vọng qua các bài viết, các bạn đã có được cho mình những kinh nghiệm cho mình trong việc học tiếng Anh. Hãy luyện tập thường xuyên để kĩ năng trở nên thành thục hơn nhé. Chúc các bạn may mắn

Bạn có thấy bài viết [Tiếng Anh giao tiếp cơ bản] Bài 25 - Nói về Stress giúp ích cho bạn trong quá trình học tiếng Anh không? Pasal hi vọng là có! Để tăng khả năng Speaking và Listening hơn nữa, bạn có thể theo dõi các bài viết trong danh mục Bài học tiếng Anh Giao tiếp
Muốn chinh phục được tiếng Anh thì bạn cần có một phương pháp học phù hợp và môi trường giúp bạn có thể luyện tập hàng ngày. Pasal dành tặng cho bạn 3 buổi học trải nghiệm 2 phương pháp độc quyền Effortless English và Pronunciation Workshop, bạn chỉ cần ấn vào banner phía dưới và điền thông tin để Pasal tư vấn cho bạn nhé!!!

Bình luận bài viết