[Bài học tiếng Anh giao tiếp] Bài 53 - 10 Thành ngữ cho năm mới

[Bài học tiếng Anh giao tiếp] Bài 53 - 10 Thành ngữ cho năm mới

18/04/2020

Ai cũng muốn khởi đầu năm mới bằng những điều gì đó thật tốt đẹp. Hãy bắt đầu năm mới bằng việc tạo sự hiểu biết mới, thông qua việc hiểu biết những câu nói mừng năm mới qua tiếng Anh nhé.

 

Tiếng Anh giao tiếp Pasal sẽ cùng bạn chia sẻ những thành ngữ giúp bạn lên mục tiêu cần đạt, chuẩn bị cho những ngày đầu năm đầy quyết tâm, nhiệt huyết nhé!

1. To quit (something) cold turkey  (suddenly stop doing something without gradually decreasing): bất ngờ từ bỏ một điều gì đó

Ex:

Jack used to smoke a pack of cigarettes a day, but this week, he quit cold turkey.

(Jack từng hút một gói thuốc là mỗi ngày, nhưng tuần này, anh ấy bất ngờ từ bỏ)

2. To go back to square one - to start over from the beginning because your previous plan failed: bắt đầu lại (điều gì bạn đã từ bỏ trước đấy)

Ex:

I had lots of goals I wanted to accomplish in 2015, but they didn’t work out, so it’s back to square one this year!

(Tôi có nhiều mục tiêu muốn hoàn thành năm 2015 nhưng không làm hết, tôi sẽ làm hết trong năm này)

3. To break a habit - to stop doing something that you used to do routinely: từ bỏ thói quen

Ex:

Eating fast food is a really hard habit to break.

(Sử dụng đồ ăn nhanh là một thói quen xấu khó bỏ)

4. To cut down/back on something - to do less or use less of something: giảm, dùng thứ gì ít hơn

Ex:

Linda says she could never give up chocolate, but she’s going to cut back on it this year.

(Linda nói rằng không thể bỏ ăn chocolate được, nhưng năm nay, cô ấy sẽ ăn ít đi)

5. To be on a kick - to be really focused on one idea: tập trung vào thứ gì

Ex:

Sandra has been on a health kick lately. She only eats salads and drinks water.

(Sandra đang tập trung vào cải thiện sức khỏe. Cô ấy chỉ ăn salad và uống nước)

tiếng anh giao tiếp

6. To get in shape - to become physically fit: lấy lại, luyện tập vóc dáng đẹp

Ex:

In 2016, I’m finally going to get in shape.

(Năm  2016 này, tôi sẽ lấy lại vóc dáng cân đối).

7. To make a habit - to do something so often that it becomes a routine: tạo thói quen

Ex:

I make the habit of doing exercise everyday.

(Tôi tạo thói quen tập thể dục hàng ngày)

8. To go on a diet - to try to lose weight by eating less food or only certain types of foods: ăn kiêng

Ex:

Everybody said that Jim was too fat. So he decided to go on a diet.

(Mọi người đều nói Jim quá béo. Vì thế anh ấy quyết định sẽ ăn kiêng.)

9. To turn over a new leaf  - to dramatically change your behavior for the better: tính cách trở nên tốt hơn, bước sang một trang mới

Ex:

Jack’s going to turn over a new leaf. This year, he’s going to quit smoking.

(Cuộc đời Jack đang sang trang. Năm nay, cậu ấy sẽ cai thuốc)

10. To start with a clean slate - to forget past mistakes and start completely over: làm lại cuộc đời.

Ex:

He’s starting out with a clean slate.

(Cậu ấy sẽ bắt đầu lại mọi thứ).

Hy vọng qua các bài viết, các bạn đã có được cho mình những kinh nghiệm cho mình trong việc học tiếng Anh. Hãy luyện tập thường xuyên để kĩ năng trở nên thành thục hơn nhé. Chúc các bạn may mắn

 

Bạn có thấy bài viết [Bài học tiếng Anh giao tiếp] Bài 53 - 10 Thành ngữ cho năm mới giúp ích cho bạn trong quá trình học tiếng Anh không? Pasal hi vọng là có! Để tăng khả năng Speaking và Listening hơn nữa, bạn có thể theo dõi các bài viết trong danh mục Bài học tiếng Anh Giao tiếp
Muốn chinh phục được tiếng Anh thì bạn cần có một phương pháp học phù hợp và môi trường giúp bạn có thể luyện tập hàng ngày. Pasal dành tặng cho bạn 3 buổi học trải nghiệm 2 phương pháp độc quyền Effortless English và Pronunciation Workshop, bạn chỉ cần ấn vào banner phía dưới và điền thông tin để Pasal tư vấn cho bạn nhé!!!

Bình luận bài viết