[Bài học tiếng Anh giao tiếp] Bài 35 - Từ cảm thán

[Bài học tiếng Anh giao tiếp] Bài 35 - Từ cảm thán

04/05/2020

Cũng như trong tiếng Việt, ngôn ngữ anh cũng có rất nhiều từ cảm thán mang những dụng ý khác nhau. Từ cảm thán được dùng với mục đích bộc lộ cảm xúc một cách mãnh liệt. Vậy Trong tiếng Anh, từ cảm thán được sử dụng như thế nào?  Vốn từ được sử dụng phong phú ra sao?

Hãy cùng Pasal tìm hiểu về từ cảm thán, cũng như cặn kẽ cách mà người bản ngữ sử dụng từ cảm thán ra sao nhé.

1. Vậy thế nào từ cảm thán trong tiếng Anh  

Thán từ hay từ cảm thán là một âm thanh phát ra hoặc một tiếng kêu xen vào để biểu lộ sự xúc động hoặc một cảm xúc mạnh mẽ nào đó và được thể hiện trong văn viết bằng dấu chấm than ở cuối.

Thán từ không có giá trị thật sự về mặt ngữ pháp, nhưng chúng ta sử dụng chúng thường xuyên, thường trong văn nói hơn là văn viết.

Thán từ thường được dùng ở đầu câu, tuy nhiên những từ được xen vào khi dừng nghỉ như um’, ‘er’, ‘uh’ cũng được tính là thán từ.

từ cảm thán trong tiếng anh

2. Các từ cảm thán thông dụng trong tiếng Anh

 Ah

  • Thể hiện sự thích thú : Ah, that feels good.
  • Nhận ra điều gì đó: Ah, now I understand.
  • Sự từ chối: Ah wel, it can’t be helped.
  • Ngạc nhiên: Ah! I've won!

Alas

  • Thể hiện sự tiếc nuối: Alas, she's dead now.

Bravo

  • Dùng để tán thưởng màn trình diễn hay ho nào đó kết thúc như vở kịch hay: "Bravo! bravo!" cried his mother, her eyes sparkling with pride.

Dear

  • Sự thông cảm: Oh dear! Does it hurt?
  • Ngạc nhiên: Dear me! That's a surprise!

Eh

  • Để người khác nhắc lại: It's hot today. / Eh? / I said it's hot today.
  • Thêm vào câu hỏi: What do you think of that, eh?
  • Ngạc nhiên: Eh! Really? (Ngạc nhiên này không được vui)
  • Để khiển người khác đồng ý: Let's go, eh?

Er

  • Do dự, đang suy nghĩ khi nói: Lima is the capital of...er...Peru.

Eww

  • Sự ghê tởm: Eww, it’s disgusting! 

từ cảm thán trong tiếng anh

God/Gosh

  •  Lạy Chúa, Chúa ơi: Oh my god, Why did you do that?

Hey

  • Gây sự chú ý: Hey! look at that!
  • Ngạc nhiên, thích thú: Hey! What a good idea!

Hmm

  • Do dự, nghi ngờ hoặc không đồng ý: Hmm. I’m not so sure

Oh/O

  • Ngạc nhiên: Oh! You're here!
  • Đau đớn: Oh! I've got a toothache.
  • Nài nỉ: Oh, please say "yes"!

Oops

  • Dùng khi mắc lỗi hay gây ra sự cố nào đó một cách bất ngờ: Oops! I did it again!

Ouch

  • Đau đớn: Ouch! That hurts!

Uh

  • Do dự: Uh...I don't know the answer to that.

Uh-huh

  • Đồng ý: Shall we go? / Uh-huh.

Um/Umm

  • Do dự: 85 divided by 5 is...um...17.

Well

  • Ngạc nhiên: Well I never!
  • Nhận xét, lưu ý: Well, I think it’s beautiful!

Wow

  • Sự ngạc nhiên: Wow, it’s incredible! 

Hy vọng qua các bài viết, các bạn đã có được cho mình những kinh nghiệm cho mình trong việc học tiếng Anh. Hãy luyện tập thường xuyên để kĩ năng trở nên thành thục hơn nhé. Chúc các bạn may mắn

Bạn có thấy bài viết [Bài học tiếng Anh giao tiếp] Bài 35 - Từ cảm thán giúp ích cho bạn trong quá trình học tiếng Anh không? Pasal hi vọng là có! Để tăng khả năng Speaking và Listening hơn nữa, bạn có thể theo dõi các bài viết trong danh mục Bài học tiếng Anh Giao tiếp
Muốn chinh phục được tiếng Anh thì bạn cần có một phương pháp học phù hợp và môi trường giúp bạn có thể luyện tập hàng ngày. Pasal dành tặng cho bạn 3 buổi học trải nghiệm 2 phương pháp độc quyền Effortless English và Pronunciation Workshop, bạn chỉ cần ấn vào banner phía dưới và điền thông tin để Pasal tư vấn cho bạn nhé!!!

 

Bình luận bài viết