0243.624.8686 - 0246.253.8588 - 0283.512.3966

THIEF - BURGLAR - ROBBER khi dịch sang tiếng Việt đều được dịch là Kẻ ăn cắp. Vậy tại sao lại có tận 3 từ? Sự khác nhau của 3 tên trộm cắp này như thế nào? 

Pasal sẽ giúp bạn phân biệt 3 tên này ngay đây!!

1. THIEF

  Ý nghĩa: kẻ ăn trộm
 
thief trong tiếng anh
 
+ Thief là danh từ dùng để nói về kẻ trộm cắp, hành vi trộm cắp này mang tính lén lút, không có bạo lực xảy ra, thông thường khi người bị lấy cắp mất đồ họ không nhận ra. Thief được dùng để miêu tả các hành vi trộm cắp tại mọi thời điểm trong ngày.
 
 Ví dụ:
 
The art gallery was broken into last night, and the thieves got away with two valuable paintings.
Cuộc triển lãm ghệ thuật đã bị đột nhập tối qua, và những tên trộm đã lấy đi 2 bức tranh quý giá.
 
 Theft: Danh từ để nói về hành vi trộm cắp hay kẻ trộm cắp.
 
Ví dụ:
 
Unfortunately, we have had several thefts in the building recently.
Thật không may, chúng ta vừa có một vài vụ trộm ở toà cao ốc.
 
 Thành ngữ liên quan:
 
(There is) honour among thieves: luật xã hội đen.
(As) thick as thieves: dùng trong cách nói thân mật giữa hai hoặc nhiều người, tức là rất ăn ý, rất thân nhau.

2. BURGLAR

 Ý nghĩa: Tên trộm, kẻ đột nhập
 
burglar trong tiếng anh
 
+ Burglar là danh từ dùng để nói về kẻ trộm với hình thức là đột nhập (đột nhập vào các căn nhà, các toà nhà lớn) để lấy đi các đồ đạc có giá trị và không xảy ra các hành vi bạo lực. Tuy nhiên burglar chỉ được dùng để nói đến các hành vi đột nhập ăn trộm xảy ra vào thời điểm đêm tối.
 
 Ví dụ:
 
The burglar had taken a laptop on which highly sensitive information was stored.
Những kẻ đột nhập đã lấy đi chiếc máy tính xách tay chưa nhiều thông tin nhạy cảm.
 
 Burglary: Danh từ mang nghĩa hành động đột nhập trộm cắp.
 
Ví dụ:
 
Insurers are getting tougher on customers who make claims after burglaries.
Các công ty bảo hiểm khá khắt khe với những lời đòi hỏi của các khách hàng sau các vụ mất cắp do đột nhập.

3. ROBBER

 Ý nghĩa: Kẻ cướp
 
robber trong tiếng anh
+ Robber là danh từ để miêu tả những kẻ dùng hành vi bạo lực, đe doạ, gây thương tích cho người khác để lấy đi tài sản của họ.
 
 Ví dụ:
 
The robbers shot a policeman before making their getaway.
Những tên cướp đã bắn một cảnh sát trước khi đào tẩu.
 
 Robbery: Danh từ mang nghĩa hành động cướp bóc, cướp đoạt hay vụ cướp.
 
Ví dụ:
 
The gang admitted they had committed four recent bank robberies.
Băng nhóm đã thừa nhận gây ra 4 vụ cướp nhà băng gần đây nhất.
 
 Thành ngữ liên quan:
 
Daylight robbery = Highway robbery: dùng để phàn nàn giá bán quá đắt, trắng trợn (ăn cướp giữa ban ngày).
 
Ví dụ:
 
$6 for an orange juice? That’s just daylight robbery!
6$ cho một quả cam ư? Đây thực sự là một cái giá quá đắt!
 
Cảm ơn bạn đã đọc đến phần cuối của bài [Bài học tiếng Anh giao tiếp] Bài 56 - Phân biệt THIEF - BURGLAR - ROBBER thuộc danh mục bài học tiếng Anh giao tiếp cơ bản. Bạn hoàn toàn xứng đáng nhận phần quà tới từ trung tâm học tiếng anh giao tiếp Pasal - Đó là cơ hội tham dự trải nghiệm Effortless English và Pronunciation Workshop độc quyền tại Pasal, bạn chỉ cần nhấn vào nút đăng ký và điền đầy đủ thông tin của mình vào đó.
 
 
Bình luận bài viết
Tết đến xuân về - Ta lên Fahasa mang về niềm vui
Tết đến xuân về - Ta lên Fahasa mang về niềm vui
Nhân dịp tết đến xuân về, Pasal đã hợp tác cùng Fahasa mang về cho các bạn hàng ngàn voucher giá trị cao nhằm thúc đẩy việc đọc sách của các bạn trong dịp nghỉ lễ sắp tới đây.
Merry Christmas - Giáng sinh chưa tới, ông già noel đã về
Merry Christmas - Giáng sinh chưa tới, ông già noel đã về
Merry Christmas - Giáng sinh chưa tới, ông già Noel đã về
Black Friday - Đong đầy ưu đãi cực khủng đấy
Black Friday - Đong đầy ưu đãi cực khủng đấy
Bắt sóng Black Friday - Đong đầy ưu đãi khủng cuối tháng

Học bổng tháng 11 - Tri ân ngày nhà giáo Việt Nam 20/11
Học bổng tháng 11 - Tri ân ngày nhà giáo Việt Nam 20/11
Tri ân ngày nhà giáo Việt Nam 20/11 - Pasal gửi tặng bạn ngàn học bổng giá trị.
Đăng ký - Người truyền lửa Pasal
Đăng ký - Người truyền lửa Pasal
Link đăng kí thông tin nhận quà của chương trình Người truyền lửa Pasal <3
[Bài học tiếng Anh giao tiếp] Bài 71 - Nói chuyện với du khách nước ngoài
[Bài học tiếng Anh giao tiếp] Bài 71 - Nói chuyện với du khách nước ngoài
Bạn đã học tiếng Anh nhiều năm nhưng bất chợt khi gặp Tây, bạn cảm thấy “đóng băng” không nói được một câu nào. Pasal xin giới thiệu với các bạn các cách bắt đầu một cuộc hội thoại với du khách nước ngoài nhé.
8 bài hát giúp bạn học tiếng anh hiệu quả
8 bài hát giúp bạn học tiếng anh hiệu quả
Một trong những cách học tiếng anh giao tiếp nhanh, hiệu quả và mang lại nhiều hứng thú nhất mà nhiều người áp dụng nhất là qua các bài hát. Nhưng cách học tiếng anh qua bài hát như thế nào để đạt được hiệu quả nhất?
[Bài học tiếng Anh giao tiếp] Bài 78 - Cách chuyển Động từ sang Danh từ
[Bài học tiếng Anh giao tiếp] Bài 78 - Cách chuyển Động từ sang Danh từ
Chuyển Động từ sang Danh từ như nào dễ dàng và dễ hiểu nhất?
[Tiếng Anh giao tiếp cơ bản] Bài học 01 - Chào hỏi
[Tiếng Anh giao tiếp cơ bản] Bài học 01 - Chào hỏi
Chào hỏi là bước đầu tiên để thực hiện bất kỳ một cuộc giao tiếp cơ bản nào trước khi tiếp tục những chủ đề khác.
45 TỪ VỰNG MÀU SẮC BẰNG TIẾNG ANH CỰC DỄ THUỘC
45 TỪ VỰNG MÀU SẮC BẰNG TIẾNG ANH CỰC DỄ THUỘC
45 từ vựng về màu sắc trong khi học tiếng Anh được chia sẻ trong bài không chỉ cung cấp từ vựng cho 7 màu sắc cơ bản mà còn có những màu sắc mở rộng có liên quan hơn nữa.
Khoá học tiếng Anh giao tiếp
Khóa học Pronunciation Workshop
Chuẩn hoá ngữ âm, ngữ điệu và giao tiếp cơ bản. Dành cho người mất gốc tiếng Anh hoặc mới bắt đầu học tiếng Anh.
Khóa học Effortless English
Rèn luyện phản xạ và làm chủ khả năng tư duy khi giao tiếp tiếng Anh
Khóa học Pro Speaking
Tăng tốc giao tiếp tiếng Anh trong tất cả tình huống, nói trôi chảy tự tin với người nước ngoài
Khóa học Protalk
Tự tin giao tiếp tiếng Anh trôi chảy với lộ trình combo Protalk sau 3-6 tháng
Trải nghiệm học thử miễn phí
Đăng ký học ngay
Pasal cam kết giúp bạn yêu thích tiếng Anh và giao tiếp trôi chảy từ 3-6 tháng
Nhận ngay quà tặng sau 3 buổi học: (Học bổng lên đến 25% học phí) + (App tự học phát âm Protalk) + (App ôn thi Cú Sinh Viên) + Sổ tay, móc hóa ....