Cách chuyển Động từ sang Danh từ

Dưới đây là các quy tắc để giúp bạn có thể chuyển từ 1 động từ thành 1 danh từ.

Không phải từ nào bạn cũng cần phài học thuộc hay xây dựng từ một bảng từ vựng, từ mới. Việc chuyển đổi từ loại trong Tiếng Anh là việc bạn cần phải biết để sử dụng từ vựng một cách linh hoạt và phù hợp với ngữ pháp và không cần phải học thuộc quá nhiều.

danh từ thường gặp trong tiếng anh

 

1. Những động từ tận cùng bằng ate, ect, bit, ess, ict, ise, pt, uct, ute … đổi sang danh từ bằng cách thêm đuôi –ion (động từ nào tận cùng bằng –e phải bỏ đi trước khi thêm tiếp vị ngữ này)

– to adopt – adoption (sự thừa nhận)

– to confess – confession (sự thú tội)

– to construct – construction (việc xây dựng)

– to contribute – contribution (việc góp phần)

(Ngoại trừ: to bankrupt – bankruptcy – sự phá sản)

– to locate – location (vị trí, địa điểm)

– to predict – prediction (sự tiên đoán)

– to prohibit – prohibition (sự ngăn cấm)

– to protect – protection (sự che chở)

 (Ngoại trừ: to expect – expectation – sự mong đợi)

– to supervise – supervision (sự giám sát)

– to translate – translation (bài dịch)

 

2. Những động từ tận cùng bằng aim, ign, ine, ire, ize, orm, ore, ort, rve… đổi sang danh từ bằng cách (bỏ e rồi) thêm tiếp vị ngữ -ation

– to admire – admiration (sự ngưỡng mộ)

– to assign – assignation (sự phân công)

– to assign – assignment (công tác)

 (Ngoại trừ: to recognize – recognition - sự nhận biết, sự công nhận)

– to combine – combination (sự phối hợp)

– to determine – determination (sự quyết tâm)

(Ngoại trừ: to define – definition – định nghĩa)

– to examine – examination (sự xem xét, khám bệnh, khảo hạnh)

– to inspire – inspiration (cảm hứng)

– to realize – realization (việc thực hiện, nhận định)

 (Ngoại trừ: to conform – conformity – sự phù hợp, thích ứng)

– to transport – transportation (sự vận chuyển)

 

3. Verb + ing

– paint + ing = painting (bức họa)

– read + ing = reading (bài đọc)

– write + ing = writing (bài viết)

 

4. Verb + er/or/ist/ian

– act + or = actor (nam diễn viên)

– build + er = builder (nhà xây dựng)

– explor + er = explorer (nhà thám hiểm)

– invent + or = inventor (nhà phát minh)

– read + er = reader (độc giả)

– swim + er = swimmer (tay bơi lội)

– to tour + ist = tourist (du khách)

– translate + or = translator (phiên dịch viên)

– type + ist = typist (thư ký đánh máy)

Tiếp ngữ -ist hay –ian cũng thường được thêm vào sau một danh từ hay tính từ để chỉ người tham gia hoặc tham dự vào một lĩnh vực nào.

VD:

– druggist, artist, violinist, receptionist, pianist, specialist, naturalist, socialist…

– librarian, historian, grammarian, technician, physician, electrician, mathematician…

 

5. Những động từ tận cùng bằng –eive đổi sang danh từ bằng cách thay nó bằng –eption

– to conceive – conception (sự mang bầu)

– to deceive – deception (sự lừa dối)

– to receive – reception (sự tiếp nhận)

 

6. Những từ tận cùng bằng –ibe đổi sang danh từ ta thay nó bằng –iption

– to describe – description (sự miêu tả)

– to prescribe – prescription (toa thuốc, sự quy định)

– to subscribe – subscription (việc mua báo dài hạn, đóng góp quỹ)

– to transcribe – transcription (sự sao chép)

 

7. Những động từ tận cùng bằng –ify đổi sang danh từ thay nó bằng –ification

– to amplify – amplification (sự khuếch đại)

– to certify – certification (sự chứng nhận)

– to identify – identification (sự nhận dạng)

– to verify – verification (sự thẩm tra)

 

8. Những động từ tận cùng bằng –ose đổi sang danh từ ta bỏ e rồi thêm –ition

– to compose – composition (sáng tác phẩm, bài tập làm văn)

– to depose – deposition (sự phế truất)

– to expose – exposition (sự trưng bày)

– to impose – imposition (việc đánh thếu)

– to propose – proposition (sự đề nghị)

(Lưu ý: to dispose có 2 ý nghĩa: an bài, xếp đặt và vứt bỏ nên có 2 danh từ khác nhau: disposition (sự an bài, xếp đặt)disposal (sự vứt bỏ); tương tự, to propose có 2 danh từ: proposition (sự đề nghị)proposal (lời đề nghị)

 

9. Những động từ tận cùng bằng – olve đổi sang danh từ ta bỏ -ve rùi thêm –ution

– to dissolve – dissolution (sự hòa tan, phân rã)

– to evolve – evolution (sự biến thái)

– to resolve – resolution (nghị quyết)

– to revolve – revolution (sự luân chuyển, cuộc cách mạng)

– to solve – solution (giải pháp, dung dịch)

 

10. Những động từ tận cùng bằng –uce đổi sang danh từ ta thay nó bằng –uction

– to introduce – introduction (sự giới thiệu)

– to produce – production (sự sản xuất)

– to reduce – reduction (sự giảm bớt)

– to seduce – seduction (sự quyến rũ)

 

11. Những động từ tận cùng bằng – end, ide, ode, ude… đổi sang danh từ ta bỏ -d hay –de rồi thêm –ison

– to conclude – conclusion (kết luận)

– to decide – decision (sự giải quyết)

– to erode – erosion (sự xói mòn)

– to exclude – exclusion (việc loại trừ)

– to explode – explosion (tiếng nổ)

– to include – inclusion (sự bao gồm)

– to pretend – pretension (sự giả vờ)

(Ngoại trừ: to attend – attendance (sự tham dự))

– to seclude – seclusion (sự cô lập)

– to suspend– suspension (sự treo, đình chỉ)

 

12. Những động từ tận cùng bằng –mit, eed, ede đổi sang danh từ ta bỏ t, ed, và –de rồi thêm –ssion

– to admit – admission (sự công nhận, cho phép vào)

– to permit – permission (sự cho phép)

– to proceed – procession (đám rước)

– to recede – recession (sự suy thoái, sút giảm)

– to secede – secession (sự can thiệp)

(Ngoại trừ: to succeed – success (sự thành công, thắng lợi))

– to submit – submission (sự quy thuận, giao nộp)

– to succeed – succession (chuỗi liên tiếp, sự kế tục)

– to transmit – transmission (sự dẫn truyền)

(Ngoại trừ: to commit – commitment (sự cam kết); to limit – limitation (sự giới hạn))

 

13. Những động từ tận cùng bằng –ish đổi sang danh từ ta thêm –ment

– to accomplish – accomplishment (sự hoàn thành)

– to establish – establishment (sự thiết lập)

– to nourish – nourishment (sự nuôi dưỡng)

– to punish – punishment (hình phạt)

 

14. Những động từ tận cùng bằng –fer đổi sang danh từ ta thêm –ence

– to confer – conference (cuộc họp, hội nghị)

– to interfere – interference (sự can dự vào)

– to prefer – preference (sự ưa thích hơn)

– to refer – reference (sự tham khảo)

 

15. Những động từ tận cùng bằng –er đổi sang danh từ ta thêm –y

– to deliver – delivery (sự giao hàng, đọc diễn văn)

– to discover – discovery (sự khám phá)

– to flatter – flattery (sự nịnh hót)

– to master – mastery (sự bá chủ)

– to recover – recovery (sự bình phục)

 

16. Những động từ sau đây đổi sang danh từ ta thêm –al

– to appraise – appraisal (sự thẩm định)

– to approve – approval (sự ưng thuận)

– to arrive – arrival (sự chuyển đến)

– to bestow – bestowal (sự ân thưởng, ban tặng)

– to dispose – disposal (việc hủy bỏ)

– to propose – proposal (lời đề nghị)

– to refuse – refusal (sự khước từ)

– to rehearse – rehearsal (sự tập dượt)

– to remove – removal (sự cắt bỏ, sa thải)

– to survive – survival (sự sống còn)

– to withdraw – withdrawal (sự rút lui)

 

17. Một số động từ sau đây đổi sang danh từ một cách bất quy tắc

– to breathe – breath (hơi thở)

– to choose – choice (sự chọn lựa)

– to die – death (cái chết)

– to fly – flight (chuyến bay)

– to grow – growth (sự tăng trưởng)

– to sing – song (bài hát)

– to weigh – weigh (trọng lượng)

 
Pasal còn các Bài học Tiếng Anh khác cũng như hướng dẫn Cách học Tiếng Anh đúng để giúp bạn học Tiếng Anh thật hiệu quả đó!
Bình luận bài viết
Khai hội tiếng Anh cùng Effortless English
Khai hội tiếng Anh cùng Effortless English
Khai hội tiếng Anh cùng Effortless English - Sự kiện dành cho fan hâm mộ Effortless English tại TP. HCM
Chính sách khuyến mãi tháng 03 - 2017
Chính sách khuyến mãi tháng 03 - 2017
Tưng bừng ưu đãi khi đăng ký học tiếng Anh giao tiếp tại Pasal trong tháng 03/2017.
Trải nghiệm đầu năm với Khóa tu An Lạc 1 ngày tại chùa Đình Quán của các thành viên Pasal
Trải nghiệm đầu năm với Khóa tu An Lạc 1 ngày tại chùa Đình Quán của các thành viên Pasal
Ngày 19/02/2017 vừa qua, Pasal đã tổ chức thành công chương trình Khóa tu 1 ngày cho toàn thể CBCNV và các học viên tại chùa Đình Quán, Phúc Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Chương trình là cơ hội giúp mọi người trải nghiệm, tìm hiểu rõ hơn về Thiền và thực hành tu tập Thiền định trong dịp đầu xuân năm mới.
Nhân Viên Nhân sự
Nhân Viên Nhân sự
Vị Trí: Nhân viên nhân sự
Số Lượng: 01
Địa điểm làm việc: 206 Bạch Mai, Hai Bà Trưng, Hà Nội
INTERVIEW IN ENGLISH - Tự tin chinh phục nhà tuyển dụng bằng tiếng Anh
INTERVIEW IN ENGLISH - Tự tin chinh phục nhà tuyển dụng bằng tiếng Anh
Chiều thứ hai ngày 13/2/2017, Trung tâm tiếng Anh giao tiếp PASAL đã tổ chức thành công buổi hội thảo "INTERVIEW IN ENGLISH" tại Đại học Công nghệ thành phố Hồ Chí Minh. Chương trình đã thu hút được sự quan tâm của hàng trăm sinh viên HUTECH và các trường đại học lân cận.
Tiếng Anh giao tiếp cơ bản: Nói chuyện với du khách nước ngoài
Tiếng Anh giao tiếp cơ bản: Nói chuyện với du khách nước ngoài
Bạn đã học tiếng Anh nhiều năm nhưng bất chợt khi gặp Tây, bạn cảm thấy “đóng băng” không nói được một câu nào. Pasal xin giới thiệu với các bạn các cách bắt đầu một cuộc hội thoại với du khách nước ngoài nhé.
Tiếng Anh giao tiếp cơ bản - Bài học 01: Chào hỏi
Tiếng Anh giao tiếp cơ bản - Bài học 01: Chào hỏi
Các bài học tiếng Anh giao tiếp cơ bản dành cho người mới bắt đầu học tiếng Anh cực kỳ hữu ích và dễ học.
4 Website giúp bạn giao tiếp tiếng Anh với người nước ngoài
4 Website giúp bạn giao tiếp tiếng Anh với người nước ngoài
Công nghệ thông tin phát triển đã san đều cơ hội cho bất kỳ ai muốn nâng cao khả năng tiếng Anh một cách hiệu quả cùng người bản xứ dù bạn đang ở bất cứ nơi đâu.
Hướng dẫn học tiếng Anh cho người mất kiến thức cơ bản
Hướng dẫn học tiếng Anh cho người mất kiến thức cơ bản
Hướng dẫn học tiếng Anh dành cho những người mất nền tảng cơ bản
Tổng hợp các phần mềm Phát âm tiếng Anh hay
Tổng hợp các phần mềm Phát âm tiếng Anh hay
Danh sách các phần mềm luyện phát âm miễn phí và tốt nhất hiện nay, giúp người học luyện phát âm chuẩn giọng Anh-Mỹ
Khoá học tiếng Anh giao tiếp
Khóa học MATCH
Khóa học MATCH
Chuẩn hoá ngữ âm, ngữ điệu và giao tiếp cơ bản. Dành cho người mất gốc tiếng Anh hoặc mới bắt đầu học tiếng Anh.
Khóa học TORCH
Khóa học TORCH
Rèn luyện phản xạ và làm chủ khả năng tư duy, giao tiếp bằng tiếng Anh. Phù hợp với những người đã có nền tảng tiếng Anh cơ bản.
Khóa học CAULDRON
Khóa học CAULDRON
Tự tin phỏng vấn, tranh luận và giao tiếp tiếng Anh nơi công sở
Khóa học EFFORTLESS ENGLISH
Khóa học EFFORTLESS ENGLISH
Tự tin giao tiếp tiếng Anh trôi chảy với lộ trình Effortless English ngay sau 3 - 6 tháng.
Đăng ký học thử miễn phí
Đăng ký học ngay
Pasal cam kết giúp bạn yêu thích tiếng Anh và giao tiếp trôi chảy từ 3-6 tháng
Bạn muốn đăng ký combo Volcano để gia tăng giá trị và ưu đãi hơn không?